Hotline: 0916789556
Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay
Đánh giá 0 lượt đánh giá
Trong quá trình chuẩn bị nguyên vật liệu phục vụ thi công, việc ước tính được khối lượng cát là đặc biệt quan trọng. Trong đó, câu hỏi được rất nhiều gia chủ quan tâm là 1m3 cát bằng bao nhiêu kg? Hay 1 khối cát bao nhiêu xe rùa? Ở bài viết này, vlxdnghean.com sẽ cùng bạn tìm hiểu đáp án phù hợp nhé!
Bên cạnh cát, vlxdnghean.com cũng xin chia sẻ bảng tổng hợp khối lượng riêng của một số vật liệu xây dựng phổ biến, bao gồm:
| Tên vật liệu, sản phẩm | Trọng lượng đơn vị |
| Cát nhỏ | 1,20 tấn/m³ |
| Cát vừa | 1,40 tấn/m³ |
| Sỏi các loại | 1,56 tấn/m³ |
| Đá đặc nguyên khai | 2,75 tấn/m³ |
| Đá dăm 0.5 – 2cm | 1,60 tấn/m³ |
| Đá dăm 3 – 8cm | 1,55 tấn/m³ |
| Đá hộc 15cm | 1,50 tấn/m³ |
| Vữa vôi | 1,75 tấn/m³ |
| Vữa tam hợp | 1,80 tấn/m³ |
| Vữa bê tông | 2,35 tấn/m³ |
| Bê tông gạch vỡ | 1,60 tấn/m³ |
| Khối xây gạch đặc | 1,80 tấn/m³ |
| Khối xây gạch có lỗ | 1,50 tấn/m³ |
| Khối xây đá hộc | 2,40 tấn/m³ |
| Bê tông thường | 2,2 tấn/m³ |
| Bê tông cốt thép | 2,50 tấn/m³ |
| Bê tông bọt để ngăn cách | 0,40 tấn/m³ |
| Bê tông bọt để xây dựng | 0,90 tấn/m³ |
| Bê tông thạch cao với xỉ lò cao | 1,30 tấn/m³ |
| Bê tông thạch cao với xỉ lò cấp phối | 1 tấn/m³ |
| Bê tông rất nặng với gang dập | 3,7 tấn/m³ |
| Bê tông nhẹ với xỉ hạt | 1,5 tấn/m³ |
| Bê tông nhẹ với keramzit | 1,2 tấn/m³ |
| Xỉ than các loại | 0,75 tấn/m³ |
| Đất thịt | 1,40 tấn/m³ |
| Gạch vụn | 1,35 tấn/m³ |
| Gạch chỉ các loại | 2,30 kg/viên |
| Gạch lá nem 20x20x1,5cm | 1 kg/viên |
| Gạch lá dừa 20x20x3,5cm | 1,10 kg/viên |
| Gạch lá dừa 15,8×15,8×3,5cm | 1,6 kg/viên |
| Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5cm | 7,6 kg/viên |
| Gạch thẻ 5x10x20cm | 1,6 kg/viên |
| Gạch nung 4 lỗ 10x10x20cm | 1,6 kg/viên |
| Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9cm | 1,45 kg/viên |
| Gạch hourdis các loại | 4,4 kg/viên |
| Gạch trang trí 20x20x6cm | 2,15 kg/viên |
| Gạch xi măng hoa 15x15x1,5cm | 0,75 kg/viên |
| Gạch xi măng hoa 20x10x1,5cm | 0,7 kg/viên |
| Gạch men sứ 10x10x0,6cm | 0,16 kg/viên |
| Gạch men sứ 15x15x0,5cm | 0,25 kg/viên |
| Gạch lát granitô | 56 kg/viên |
| Ngói móc | 1,2 kg/viên |
| Ngói máy 13 viên/m² | 3,2 kg/viên |
| Ngói máy 15 viên/m² | 3 kg/viên |
| Ngói máy 22 viên/m² | 2,1 |
| Ngói bó dài 33cm | 1,9 kg/viên |
| Ngói bó dài 39cm | 2,4 kg/viên |
| Ngói bó dài 45cm | 2,6 kg/viên |
| Ngói vẩy cá | 0,96 kg/viên |
Từ việc xác định được 1m3 cát bằng bao nhiêu kg, chúng ta hoàn toàn có thể ước tính khối lượng cát cần sử dụng khi xây nhà thông qua công thức:
Trong đó:
Ví dụ, với một công trình cần sử dụng 500m3 cát hạt nhỏ (cát đen), ta sẽ ước tính được khối lượng tương đương là: 1200×500 = 600000 (kg) hay 600 (tấn).
Ngoài câu hỏi “1m3 cát bằng bao nhiêu kg?”, “1m3 cát vàng bằng bao nhiêu kg”, bạn đọc cũng nên tham khảo một số nội dung liên quan khác như:
Tùy vào từng loại cát và yêu cầu xây dựng tường mà mỗi thợ có thể điều chỉnh lượng cát trộn vữa sao cho phù hợp. Ví dụ, để trộn vữa, đối với cát đen, 1 khối cát thường cần 6 bao xi măng (tương đương 3000kg); còn cát vàng thường cần khoảng 7 bao (tương đương 3500kg).
Và với tỷ lệ như trên, ta có thể xây được khoảng 50m2 tường (với cát đen) và 10m2 tường (với cát vàng).
Theo bảng quy đổi hiện hành đối với nước, 1m3 tương đương với 1000 lít. Số liệu này có thể được áp dụng đối với cát.
Tất nhiên, do những đặc tính vật lý của từng loại cát cụ thể nên sẽ có ít nhiều sai số.
Cũng thông qua đây, nếu cần biết 1m3 cát bằng bao nhiêu thùng bê, chúng ta cũng dễ dàng tính toán được dựa theo dung tích của thùng.
Loại xe rùa thường được sử dụng để đổ cát là loại 0.04 m3 tương đương 40 lít. Suy ra: 1m3 cát = 1/0.04 = 25 xe rùa.
Qua những chia sẻ trên đây, mong rằng, chúng ta không chỉ có đáp án cho câu hỏi 1m3 cát bằng bao nhiêu kg, 1m3 cát bằng bao nhiêu tấn, 1m3 cát bằng bao nhiêu xe rùa hay thắc mắc liên quan. Hơn hết, bạn đọc đã tích lũy thêm những kiến thức và kinh nghiệm hữu ích để quá trình thiết kế, thi công ngôi nhà được triển khai thuận lợi nhất.
Là Đại Lý phân phối vật liệu xây dựng, sắt thép xây dựng, thép công nghiệp, thép kết cấu hàng đầu của các nhà máy thép như Hòa Phát, Việt Úc, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam và nhiều nhà máy liên doanh khác. Với phương châm cung cấp cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với giá thành rẻ nhất, bằng cách tối ưu phương thức giao dịch và vận chuyển, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng tiêu chuẩn theo quy chuẩn, từ đó khách hàng có thể yên tâm đưa vào sử dụng cho công trình mà không lo về chất lượng và tiến độ. Công Ty Cổ Phần Đa Phúc cam kết luôn nỗ lực hơn nữa để khắc phục những thiếu sót nhằm mang tới cho Khách hàng dịch vụ ngày càng tốt hơn trong tương lai. Sự ghi nhận và đánh giá tích cực của Quý Khách hàng luôn là nguồn động lực vô tận cho sự nỗ lực của chúng tôi.
Công Ty Cổ Phần Đa Phúc là công ty chuyên cung cấp vật liệu xây dựng uy tín, chuyên nghiệp hàng đầu tại khu vực Tp.Vinh Nghệ An từ gạch, cát, đá, xi măng, sắt, thép… Công Ty được sáng lập bởi các những người có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình và cung cấp VLXD hàng đầu tại Nghệ An và các tỉnh Miền Trung.
Với chiến lược trở thành công ty hàng đầu trong lĩnh vực phân phối Sỉ & Lẻ các loại vật liệu xây dựng. Chúng tôi đặt mục tiêu lấy chất lượng, tiến độ, sự hài lòng của khách hàng làm nền tảng cho sự phát triển. Đội ngũ kỹ sư, công nhân của công ty năng động, chuyên nghiệp sẽ làm thoả mãn tất cả những khách hàng khó tính nhất và được các chủ đầu tư đánh giá cao.
Chúng tôi trân trọng cơ hội được hợp tác với Quý Khách !
Số 9 - Đường Cao Xuân Huy - Tp. Vinh - Nghệ An
Email: thepchetao@gmail.com
Hotline: 0962 832 856 - 0948 987 398
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐA PHÚC
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2900596685
Ngày cấp 07/06/2004, TP Vinh, Nghệ An
Địa chỉ: Số 09, đường Cao Xuân Huy, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Điện thoại: 02383.757.757 - 0962 832 856 - 091.6789.556
Email: thepchetao@gmail.com